- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
tối ưu hóa; cải thiện
Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc.
sa thải nhân viên (lớp ngoài mỹ miều)
Công ty quyết định sa thải nhân viên.
tối ưu hóa; cải thiện
Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc.
sa thải nhân viên (lớp ngoài mỹ miều)
Công ty quyết định sa thải nhân viên.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
tối ưu hóa; cải thiện
tối ưu hóa; cải thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.