- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
thông đồng; câu kết (với nhau)
Họ đã hợp tác.
hợp lực; cùng nhau nỗ lực
Hai quân hội sư, chuẩn bị phản công.
hội quân; hợp binh
Hai quân hội sư.
thông đồng; câu kết (với nhau)
Họ đã hợp tác.
hợp lực; cùng nhau nỗ lực
Hai quân hội sư, chuẩn bị phản công.
hội quân; hợp binh
Hai quân hội sư.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
thông đồng; câu kết (với nhau)
thông đồng; câu kết (với nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.