- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
thời gian (kỳ hạn) của hội nghị; thời gian họp
Thời gian hội nghị là ba ngày.
thời gian diễn ra hội nghị (hội chợ, triển lãm...); kỳ họp
Thời gian hội nghị lần này là ba ngày.
thời gian họp; kỳ họp
thời gian (kỳ hạn) của hội nghị; thời gian họp
Thời gian hội nghị là ba ngày.
thời gian diễn ra hội nghị (hội chợ, triển lãm...); kỳ họp
Thời gian hội nghị lần này là ba ngày.
thời gian họp; kỳ họp
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời gian (kỳ hạn) của hội nghị; thời gian họp
thời gian (kỳ hạn) của hội nghị; thời gian họp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thời gian họp là ba ngày.
thời gian/ngày họp; kỳ họp
Thời gian họp là ba ngày.
thời gian/ngày họp; kỳ họp