- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
tụ hội; hội tụ
Mọi người tập hợp lại với nhau.
ghép lại; lắp ráp
Chúng tôi tập hợp ở đây.
tụ hội; hội tụ
Mọi người tập hợp lại với nhau.
ghép lại; lắp ráp
Chúng tôi tập hợp ở đây.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tụ hội; hội tụ
tụ hội; hội tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.