- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
người đứng đầu hội; hội trưởng
Anh ấy là hội trưởng của hiệp hội chúng tôi.
người đứng đầu hội; trưởng hội; người tổ chức hụi (hội)
Anh ấy là người tài trợ cho hoạt động này.
người đứng đầu hội; hội trưởng
Anh ấy là hội trưởng của hiệp hội chúng tôi.
người đứng đầu hội; trưởng hội; người tổ chức hụi (hội)
Anh ấy là người tài trợ cho hoạt động này.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
người đứng đầu hội; hội trưởng
người đứng đầu hội; hội trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.