- 人nhân(người (tượng hình))
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
hình dạng như cái ô; hình tán (dạng tán xòe)
Cấu trúc hình ô này rất đặc biệt.
hình dạng như cái ô; hình tán (dạng tán xòe)
Cấu trúc hình ô này rất đặc biệt.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình dạng như cái ô; hình tán (dạng tán xòe)
hình dạng như cái ô; hình tán (dạng tán xòe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.