- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người kế thừa; truyền nhân; đệ tử
Anh ấy là truyền nhân của tôi.
người kế thừa; truyền nhân; người được truyền thụ (kỹ năng, kiến thức)
Anh ấy truyền thụ kỹ thuật cho người khác.
người được truyền thừa; truyền nhân
Anh ấy truyền kỹ thuật cho học sinh.
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
Anh ấy là truyền nhân của gia tộc này.
người kế thừa; truyền nhân; đệ tử
Anh ấy là truyền nhân của tôi.
người kế thừa; truyền nhân; người được truyền thụ (kỹ năng, kiến thức)
Anh ấy truyền thụ kỹ thuật cho người khác.
người được truyền thừa; truyền nhân
Anh ấy truyền kỹ thuật cho học sinh.
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
Anh ấy là truyền nhân của gia tộc này.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.