- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền lệnh; chuyển lệnh
Anh ấy truyền lệnh xuống.
truyền lệnh; chuyển lệnh
Anh ấy truyền lệnh xuống.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
truyền lệnh; chuyển lệnh
truyền lệnh; chuyển lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.