- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
lưu danh; truyền danh
Anh ấy muốn truyền danh.
lưu danh; truyền danh
Anh ấy muốn truyền danh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
lưu danh; truyền danh
lưu danh; truyền danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.