- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền đạt (tin tức); chuyển lời
Xin bạn hãy truyền tin này cho mọi người.
truyền đạt (tin tức); chuyển lời
Xin bạn hãy truyền tin này cho mọi người.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
truyền đạt (tin tức); chuyển lời
truyền đạt (tin tức); chuyển lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.