- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
băng chuyền; dây chuyền tải
Băng chuyền này bị hỏng rồi.
dây truyền động; dây curoa
Cái băng chuyền này bị hỏng rồi.
băng chuyền; dây chuyền tải
Băng chuyền này bị hỏng rồi.
dây truyền động; dây curoa
Cái băng chuyền này bị hỏng rồi.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng chuyền; dây chuyền tải
băng chuyền; dây chuyền tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.