- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
thương vong; tổn thất về người
Các thương binh được đưa đến bệnh viện.
thương binh; lính bị thương
Những người bị thương được đưa đến bệnh viện.
thương vong; tổn thất về người
Các thương binh được đưa đến bệnh viện.
thương binh; lính bị thương
Những người bị thương được đưa đến bệnh viện.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
thương vong; tổn thất về người
thương vong; tổn thất về người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.