- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
làm tổn hại tình cảm; gây mất hòa khí
Đừng vì chuyện nhỏ mà làm tổn thương tình cảm.
làm tổn hại tình cảm; làm mất hòa khí
Đừng làm tổn thương tình cảm.
làm tổn hại tình cảm; gây mất hòa khí
Đừng vì chuyện nhỏ mà làm tổn thương tình cảm.
làm tổn hại tình cảm; làm mất hòa khí
Đừng làm tổn thương tình cảm.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
làm tổn hại tình cảm; gây mất hòa khí
làm tổn hại tình cảm; gây mất hòa khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.