- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
thương binh và bệnh nhân; người bị thương và bệnh tật
Bác sĩ đang chăm sóc những người bị thương và bệnh.
thương binh và bệnh nhân; người bị thương và bệnh tật
Bác sĩ đang chăm sóc những người bị thương và bệnh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thương binh và bệnh nhân; người bị thương và bệnh tật
thương binh và bệnh nhân; người bị thương và bệnh tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.