- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
Lời nói của anh ấy đã làm tan nát trái tim tôi.
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
Lời nói của anh ấy đã làm tan nát trái tim tôi.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.