- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
hồn ma của người bị hổ ăn thịt, chuyên dẫn đường cho hổ hại người khác; (bóng) kẻ tiếp tay cho kẻ ác hại đồng loại
Trành quỷ sẽ giúp hổ ăn thịt người.
hồn ma của người bị hổ ăn thịt, chuyên dẫn đường cho hổ hại người khác; (bóng) kẻ tiếp tay cho kẻ ác hại đồng loại
Trành quỷ sẽ giúp hổ ăn thịt người.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
hồn ma của người bị hổ ăn thịt, chuyên dẫn đường cho hổ hại người khác; (bóng) kẻ tiếp tay cho kẻ ác hại đồng loại
hồn ma của người bị hổ ăn thịt, chuyên dẫn đường cho hổ hại người khác; (bóng) kẻ tiếp tay cho kẻ ác hại đồng loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.