(văn) tàn nhẫn; hung ác
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
(văn) tàn nhẫn; hung ác
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
(văn) tàn nhẫn; hung ác
(văn) đỏ sẫm; đen
họ Hiền
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)(kế thừa)
Bộ quần áo này màu đen.
sâu xa; huyền bí; uyên áo(kế thừa)
Câu chuyện này rất huyền bí.
(văn) tàn nhẫn; hung ác
(văn) đỏ sẫm; đen
họ Hiền
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)(kế thừa)
Bộ quần áo này màu đen.
sâu xa; huyền bí; uyên áo(kế thừa)
Câu chuyện này rất huyền bí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.