bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的一种身份,地位在公爵之下ōuzhōu guìzú de yī zhǒng shēnfèn、dìwèi zài gōngjiué zhī xià
Bá tước là một loại quý tộc.
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的身份,地位在侯爵和子爵之间ōuzhōu guìzú de shēnfèn, dìwèi zài hóujué hé zǐjué zhījiān
Bá tước phu nhân rất đẹp.
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的一种身份,地位在公爵之下ōuzhōu guìzú de yī zhǒng shēnfèn、dìwèi zài gōngjiué zhī xià
Bá tước là một loại quý tộc.
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的身份,地位在侯爵和子爵之间ōuzhōu guìzú de shēnfèn, dìwèi zài hóujué hé zǐjué zhījiān
Bá tước phu nhân rất đẹp.
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bá tước; hầu tước
中欧洲贵族身份,等级在侯爵下、子爵上ōuzhōu guìzú shēnfèn, děngjí zài hòujué xià, zǐjué shàng
Bá tước là một tước hiệu quý tộc ở châu Âu.
bá tước; hầu tước
中欧洲贵族身份,等级在侯爵下、子爵上ōuzhōu guìzú shēnfèn, děngjí zài hòujué xià, zǐjué shàng
Bá tước là một tước hiệu quý tộc ở châu Âu.