- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
kêu oan; minh oan; giải oan
Anh ấy minh oan cho nạn nhân.
kêu oan; giải oan; minh oan
Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.
kêu oan; minh oan; giải oan
Anh ấy minh oan cho nạn nhân.
kêu oan; giải oan; minh oan
Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
kêu oan; minh oan; giải oan
kêu oan; minh oan; giải oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.