- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
trợ cấp tối thiểu; trợ cấp đảm bảo mức sống tối thiểu
Anh ấy sống nhờ trợ cấp sinh hoạt.
trợ cấp tối thiểu; bảo đảm mức sống tối thiểu (cho cư dân đô thị)
Anh ấy sống nhờ trợ cấp xã hội.
trợ cấp tối thiểu; trợ cấp đảm bảo mức sống tối thiểu
Anh ấy sống nhờ trợ cấp sinh hoạt.
trợ cấp tối thiểu; bảo đảm mức sống tối thiểu (cho cư dân đô thị)
Anh ấy sống nhờ trợ cấp xã hội.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
trợ cấp tối thiểu; trợ cấp đảm bảo mức sống tối thiểu
trợ cấp tối thiểu; trợ cấp đảm bảo mức sống tối thiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.