- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
ngâm nga nhỏ nhẹ; thủ thỉ ngâm
Anh ấy khẽ ngân nga một bài hát cổ.
ngâm nga khe khẽ; thì thầm
Cô ấy lẩm bẩm một bài hát cổ.
ngâm nga nhỏ nhẹ; thủ thỉ ngâm
Anh ấy khẽ ngân nga một bài hát cổ.
ngâm nga khe khẽ; thì thầm
Cô ấy lẩm bẩm một bài hát cổ.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
ngâm nga nhỏ nhẹ; thủ thỉ ngâm
ngâm nga nhỏ nhẹ; thủ thỉ ngâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.