- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp cấp; phân khúc thấp; bình dân
Chiếc điện thoại này là sản phẩm cấp thấp.
thấp cấp; phân khúc thấp; bình dân
Chiếc điện thoại này là sản phẩm cấp thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
thấp cấp; phân khúc thấp; bình dân
thấp cấp; phân khúc thấp; bình dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.