- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
người lao động thu nhập thấp; lao động phổ thông (thuật ngữ miệt thị chỉ người lao động nghèo, thiếu kỹ năng)
Lao động thu nhập thấp là một phần của sự phát triển đô thị.
nhân khẩu lao động cấp thấp; người lao động trong ngành nghề thu nhập thấp (cụm từ mang hàm ý khinh thị)
người lao động thu nhập thấp; lao động phổ thông (thuật ngữ miệt thị chỉ người lao động nghèo, thiếu kỹ năng)
Lao động thu nhập thấp là một phần của sự phát triển đô thị.
nhân khẩu lao động cấp thấp; người lao động trong ngành nghề thu nhập thấp (cụm từ mang hàm ý khinh thị)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
người lao động thu nhập thấp; lao động phổ thông (thuật ngữ miệt thị chỉ người lao động nghèo, thiếu kỹ năng)
người lao động thu nhập thấp; lao động phổ thông (thuật ngữ miệt thị chỉ người lao động nghèo, thiếu kỹ năng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.