- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
váy cổ thấp; hở ngực (trang phục)
Cô ấy mặc một chiếc váy cổ trễ.
cổ áo khoét sâu; (áo) hở ngực
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ khoét sâu.
váy cổ thấp; hở ngực (trang phục)
Cô ấy mặc một chiếc váy cổ trễ.
cổ áo khoét sâu; (áo) hở ngực
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ khoét sâu.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
váy cổ thấp; hở ngực (trang phục)
váy cổ thấp; hở ngực (trang phục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.