- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
Anh ấy không phải là người bất tài.
kém năng lực; thiểu năng (trí tuệ)
Anh ấy không phải là người thiểu năng.
kém năng lực; bất tài; (khẩu) đần độn
Anh ấy không phải là người kém cỏi.
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
Anh ấy không phải là người bất tài.
kém năng lực; thiểu năng (trí tuệ)
Anh ấy không phải là người thiểu năng.
kém năng lực; bất tài; (khẩu) đần độn
Anh ấy không phải là người kém cỏi.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ấy không phải là người đần độn.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ấy không phải là người đần độn.