- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
cổ khoét sâu; cổ hở thấp
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ.
cổ khoét sâu; cổ hở thấp
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cổ khoét sâu; cổ hở thấp
cổ khoét sâu; cổ hở thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.