- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bề mặt cơ thể; da ngoài
Nhiệt độ bề mặt cơ thể là bao nhiêu?
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
Nhiệt kế cơ thể có thể đo nhiệt độ bề mặt cơ thể.
bề mặt cơ thể; da ngoài
Nhiệt độ bề mặt cơ thể là bao nhiêu?
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
Nhiệt kế cơ thể có thể đo nhiệt độ bề mặt cơ thể.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bề mặt cơ thể; da ngoài
bề mặt cơ thể; da ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bề ngoài cơ thể; bề mặt cơ thể
bề ngoài cơ thể; bề mặt cơ thể