- 人nhân(người)
- 余dư(thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
dư vị; hương vị còn lại; (bóng) ấn tượng còn đọng lại
Cốc cà phê này có dư vị đắng.
dư vị; hương vị còn đọng lại
Bộ phim này để lại cho tôi một dư vị đẹp.
dư vị; hương vị còn lại; (bóng) ấn tượng còn đọng lại
Cốc cà phê này có dư vị đắng.
dư vị; hương vị còn đọng lại
Bộ phim này để lại cho tôi một dư vị đẹp.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
dư vị; hương vị còn lại; (bóng) ấn tượng còn đọng lại
dư vị; hương vị còn lại; (bóng) ấn tượng còn đọng lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.