- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sai khiến; sai bảo; điều khiển
Bạn không thể sai bảo tôi.
sai khiến; sử dụng (người)
Anh ấy thích sai bảo người khác.
(khẩu) sai bảo; sử dụng; điều khiển (súc vật kéo, công cụ, máy móc...)
Anh ấy biết cách sử dụng cái máy này.
sai khiến; sai bảo; điều khiển
Bạn không thể sai bảo tôi.
sai khiến; sử dụng (người)
Anh ấy thích sai bảo người khác.
(khẩu) sai bảo; sử dụng; điều khiển (súc vật kéo, công cụ, máy móc...)
Anh ấy biết cách sử dụng cái máy này.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sai khiến; sai bảo; điều khiển
sai khiến; sai bảo; điều khiển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.