- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
cán bộ đại sứ và lãnh sự
Các quan chức đại sứ quán và lãnh sự quán đại diện cho quốc gia.
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
Các quan chức ngoại giao đại diện cho quốc gia.
cán bộ đại sứ và lãnh sự
Các quan chức đại sứ quán và lãnh sự quán đại diện cho quốc gia.
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
Các quan chức ngoại giao đại diện cho quốc gia.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cán bộ đại sứ và lãnh sự
cán bộ đại sứ và lãnh sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.