âm u; nhiều mây; (trong âm dương) âm(kế thừa)
Thời tiết hôm nay rất âm u.
âm (đối lập với dương); mặt trái; bóng tối; (địa lý) phía bắc của núi hoặc phía nam của sông; âm mưu; bí mật; u ám; mặt trăng(kế thừa)
Trời âm u không có mặt trời.
âm (nguyên lý âm trong triết học âm dương)(kế thừa)
Âm và Dương là đối lập.
cực âm; âm (điện)(kế thừa)
Cực âm là cực âm.
chỗ râm; khuất bóng nắng(kế thừa)
Ở đây rất râm mát.
bộ phận sinh dục (đặc biệt là bộ phận sinh dục nữ)(kế thừa)
Bộ phận sinh dục là một phần của cơ thể.
âm; bóng tối; (âm dương) mặt âm; ngầm; (giải phẫu) bộ phận sinh dục nữ(kế thừa)
Khi trời âm u, tôi thích ở nhà.
hàm súc; kín đáo; ý nhị(kế thừa)
che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở(kế thừa)
họ Âm(kế thừa)
âm u; nhiều mây; (trong âm dương) âm(kế thừa)
Thời tiết hôm nay rất âm u.
âm (đối lập với dương); mặt trái; bóng tối; (địa lý) phía bắc của núi hoặc phía nam của sông; âm mưu; bí mật; u ám; mặt trăng(kế thừa)
Trời âm u không có mặt trời.
âm (nguyên lý âm trong triết học âm dương)(kế thừa)
Âm và Dương là đối lập.
cực âm; âm (điện)(kế thừa)
Cực âm là cực âm.
chỗ râm; khuất bóng nắng(kế thừa)
Ở đây rất râm mát.
bộ phận sinh dục (đặc biệt là bộ phận sinh dục nữ)(kế thừa)
Bộ phận sinh dục là một phần của cơ thể.
âm; bóng tối; (âm dương) mặt âm; ngầm; (giải phẫu) bộ phận sinh dục nữ(kế thừa)
Khi trời âm u, tôi thích ở nhà.
hàm súc; kín đáo; ý nhị(kế thừa)
che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở(kế thừa)
họ Âm(kế thừa)