- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
chất cho; thể cho (hóa học, vật lý, y học)
Anh ấy là một người hiến tạng.
chất cho; thể cho (hóa học, vật lý, y học)
Anh ấy là một người hiến tạng.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
chất cho; thể cho (hóa học, vật lý, y học)
chất cho; thể cho (hóa học, vật lý, y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.