- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
lễ vật cúng; đồ cúng
Những lễ vật này là dành cho thần.
lễ vật cúng; đồ cúng
Những lễ vật này là dành cho thần.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
lễ vật cúng; đồ cúng
lễ vật cúng; đồ cúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.