- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp hàng hóa; cung hàng
Công ty chúng tôi có thể cung cấp hàng hóa.
cung cấp hàng hóa; cung hàng
Công ty chúng tôi có thể cung cấp hàng hóa.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
cung cấp hàng hóa; cung hàng
cung cấp hàng hóa; cung hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.