- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
(Đài) sống nương nhờ người thân
Cô ấy sống nhờ nhà chị gái.
nương tựa vào người thân
Anh ấy sống ở Bắc Kinh nhờ người thân.
nương tựa người thân; dựa vào quan hệ gia đình
Anh ấy dựa vào người thân để sống ở Bắc Kinh.
(Đài) sống nương nhờ người thân
Cô ấy sống nhờ nhà chị gái.
nương tựa vào người thân
Anh ấy sống ở Bắc Kinh nhờ người thân.
nương tựa người thân; dựa vào quan hệ gia đình
Anh ấy dựa vào người thân để sống ở Bắc Kinh.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
(Đài) sống nương nhờ người thân
(Đài) sống nương nhờ người thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.