rình; do thám
// NGHĨA CHÍNHrình; do thám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một thám tử.
phát hiện; trinh sát; thám tử
Anh ấy đã trinh sát được hành động của kẻ địch.