- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
trinh sát viên; thám tử
Anh ấy là một trinh sát viên.
trinh sát viên; điều tra viên
Anh ấy là một trinh sát viên xuất sắc.
trinh sát viên; trinh sát
trinh sát viên; thám tử
Anh ấy là một trinh sát viên.
trinh sát viên; điều tra viên
Anh ấy là một trinh sát viên xuất sắc.
trinh sát viên; trinh sát
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
trinh sát viên; thám tử
trinh sát viên; thám tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lính trinh sát; trinh sát viên
lính trinh sát; trinh sát viên