- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo hành; bảo trì
Chiếc điện thoại này vẫn còn trong thời gian bảo hành.
bảo hành; bảo trì
Chiếc điện thoại này có bảo hành không?
bảo hành; bảo trì
Chiếc điện thoại này vẫn còn trong thời gian bảo hành.
bảo hành; bảo trì
Chiếc điện thoại này có bảo hành không?
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
bảo hành; bảo trì
bảo hành; bảo trì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.