- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
thời hạn bảo hành
Thời gian bảo hành của điện thoại này là hai năm.
thời hạn bảo hành
Thời gian bảo hành của chiếc điện thoại này là hai năm.
thời hạn bảo hành
Thời gian bảo hành của điện thoại này là hai năm.
thời hạn bảo hành
Thời gian bảo hành của chiếc điện thoại này là hai năm.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời hạn bảo hành
thời hạn bảo hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.