- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo toàn tính mạng; giữ mạng sống
Để bảo toàn mạng sống, anh ấy sẵn sàng làm mọi thứ.
bảo toàn tính mạng; giữ mạng sống
Để bảo toàn mạng sống, anh ấy sẵn sàng làm mọi thứ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
bảo toàn tính mạng; giữ mạng sống
bảo toàn tính mạng; giữ mạng sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.