- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
chăm sóc (trẻ em); bảo dục; bảo tồn (động vật)
Chăm sóc trẻ em là trách nhiệm của chúng ta.
bảo tồn; bảo vệ (động thực vật hoang dã, di sản văn hóa...)
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
chăm sóc (trẻ em); bảo dục; bảo tồn (động vật)
Chăm sóc trẻ em là trách nhiệm của chúng ta.
bảo tồn; bảo vệ (động thực vật hoang dã, di sản văn hóa...)
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
chăm sóc (trẻ em); bảo dục; bảo tồn (động vật)
chăm sóc (trẻ em); bảo dục; bảo tồn (động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.