- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
Hạn sử dụng của bánh mì này là ba ngày.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
Hạn sử dụng của cái bánh mì này là ba ngày.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
Hạn sử dụng của bánh mì này là ba ngày.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
Hạn sử dụng của cái bánh mì này là ba ngày.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
hạn sử dụng; hạn bảo quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.