- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
được bảo lưu tuyển thẳng; được tiến cử (vào trường mà không cần thi)
Anh ấy được bảo lãnh vào đại học.
được bảo lưu tuyển thẳng; được tiến cử (vào trường mà không cần thi)
Anh ấy được bảo lãnh vào đại học.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
được bảo lưu tuyển thẳng; được tiến cử (vào trường mà không cần thi)
được bảo lưu tuyển thẳng; được tiến cử (vào trường mà không cần thi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.