- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
thời hạn bảo quản tươi; hạn sử dụng
Hạn sử dụng của sữa chua này là bảy ngày.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
thời hạn bảo quản tươi; hạn sử dụng
Hạn sử dụng của sữa chua này là bảy ngày.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
hạn sử dụng; hạn bảo quản
hạn sử dụng; hạn bảo quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.