- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
sứ giả; người đưa tin
中传递信息或送信的人chuándì xìnxī huòzhě sòngxìn de rén
Người đưa tin đã mang đến một tin tức quan trọng.
người đưa tin; sứ giả
中负责传递信件或信息的人fùzé chuándì xìnjiàn huò xìnxī de rén
sứ giả; người đưa tin
中传递信息或送信的人chuándì xìnxī huòzhě sòngxìn de rén
Người đưa tin đã mang đến một tin tức quan trọng.
người đưa tin; sứ giả
中负责传递信件或信息的人fùzé chuándì xìnjiàn huò xìnxī de rén
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sứ giả; người đưa tin
sứ giả; người đưa tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.