- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
giữ lời; tuân thủ (cam kết)
Chúng ta phải giữ lời hứa.
giữ đúng (lời hứa); tuân thủ
Anh ấy giữ lời hứa.
giữ lời; tuân thủ (cam kết)
Chúng ta phải giữ lời hứa.
giữ đúng (lời hứa); tuân thủ
Anh ấy giữ lời hứa.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ lời; tuân thủ (cam kết)
giữ lời; tuân thủ (cam kết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.