- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
trung thực; đáng tin cậy
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
đáng tin cậy; trung thực
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
trung thực; đáng tin cậy
Tôi tin lời anh ấy là thật.
trung thực; đáng tin cậy
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
đáng tin cậy; trung thực
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
trung thực; đáng tin cậy
Tôi tin lời anh ấy là thật.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
trung thực; đáng tin cậy
trung thực; đáng tin cậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.