- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín điều; nguyên tắc; phương châm
Đây là tín điều của chúng tôi.
tín điều; nguyên tắc; phương châm
Đây là tín điều của tôi.
tín điều; nguyên tắc; phương châm
Đây là tín điều của chúng tôi.
tín điều; nguyên tắc; phương châm
Đây là tín điều của tôi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
tín điều; nguyên tắc; phương châm
tín điều; nguyên tắc; phương châm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.