- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
hội dòng tu; tu hội
Anh ấy đã gia nhập tu hội.
hội dòng tu; tu hội
Anh ấy đã gia nhập tu hội.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội dòng tu; tu hội
hội dòng tu; tu hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.