- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
sửa đường; xây dựng đường
Họ đang sửa đường.
sửa đường; xây dựng đường
Họ đang sửa đường.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
sửa đường; xây dựng đường
sửa đường; xây dựng đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.